PIN ẮC QUY BLUE CARBON LIFEPO4 12V 100AH - BÁN BUÔN TỔNG HỢP - BÁN LẺ GIÁ SỈ - BÁN SỈ GIÁ GỐC

PIN ẮC QUY BLUE CARBON LIFEPO4 12V 100AH - BÁN BUÔN TỔNG HỢP - BÁN LẺ GIÁ SỈ - BÁN SỈ GIÁ GỐC

PIN ẮC QUY BLUE CARBON LIFEPO4 12V 100AH - BÁN BUÔN TỔNG HỢP - BÁN LẺ GIÁ SỈ - BÁN SỈ GIÁ GỐC

PIN ẮC QUY BLUE CARBON LIFEPO4 12V 100AH - BÁN BUÔN TỔNG HỢP - BÁN LẺ GIÁ SỈ - BÁN SỈ GIÁ GỐC

PIN ẮC QUY BLUE CARBON LIFEPO4 12V 100AH - BÁN BUÔN TỔNG HỢP - BÁN LẺ GIÁ SỈ - BÁN SỈ GIÁ GỐC
PIN ẮC QUY BLUE CARBON LIFEPO4 12V 100AH - BÁN BUÔN TỔNG HỢP - BÁN LẺ GIÁ SỈ - BÁN SỈ GIÁ GỐC

PIN ẮC QUY BLUE CARBON LIFEPO4 12V 100AH

PIN ẮC QUY BLUE CARBON LIFEPO4 12V 100AH

Giá: 4.900.000đ
Lượt xem: 165
Tổng quan
Thông số kỹ thuật
Bình luận
  • Ắc quy LiFePO4 cùng sử dụng nguyên liệu có cùng nguồn gốc lithium-ion nên có cùng ưu nhược điểm với Pin lithium-ion. Tuy nhiên có nhiều khác biệt đáng kể.
  • LFP có chu kỳ sống dài hơn các Pin lithium-ion khác.
  • Pin hoạt động như Pin nickel, không giống các ắc quy lithium ion khác. –
  • Pin LiFePO4 có điện áp phóng ra không đổi. Điện áp phóng ra duy trì 3,2 V trong thời gian phóng cho đến khi Pin cạn kiệt. Pin cấp nguồn ổn định đầy đủ cho đến khi phải sạc lại. Đặc tính này làm đơn giản hóa hoặc không cần mạch điều chỉnh điện áp ra.
  • Điện áp danh định của một tế bào pin là 3,2 V nên 4 tế bào sẽ tạo ra điện áp danh định là 12,8 V. Điện áp này tương đương điện áp danh định của ắc quy tế báo chì-axit. Và cùng với đặc điểm độ an toàn cao, Pin LFP sử dụng rộng rãi thay thế cho ắc quy axit chì trong nhiều ứng dụng như ô tô và năng lượng mặt trời, hệ thống nạp không bị ảnh hưởng khi điện áp nạp quá mức, không bù áp khi nhiệt độ thay đổi.
  • Việc sử dụng phốt phát tránh chi phí và sự nóng lên môi trường.
  • Pin LiFePO4 có dòng và công suất đỉnh cao hơn Pin LiCoO2. Tế bào LiFePO4 bị suy thoái chậm hơn Pin lithium-ion như LiCoO2 hay LiMn2O4, Pin LiPo.

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT:

  • Điên áp ngăn
  • Điện áp phóng tối thiểu = 2,5 V
  • Điện áp làm việc = 3,0 ~ 3,3 V
  • Điện áp nạp tối đa = 3,65 V
  • Mật độ năng lượng thể tích = 220 Wh / dm3 (790 kJ / dm3)
  • Mật độ năng lượng khối lượng> 90 Wh / kg [15] (> 320 J / g)
  • 100% DOD cycle life (chu kì xả sâu – số chu kỳ đạt 80% công suất ban đầu) = 2,000-7,000
  • 10% DOD cycle life (chu kì xả sâu – số chu kỳ tới 80% công suất ban đầu)> 10.000
  • Dung lượng: 100 AH 
  • Kích thước: 50cm x 14cm x 19cm (DxRxC)
  • Cân nặng: 17,5kg
  • Sức chứa : lớn, trở kháng thấp, đặc tính ổn định
  • Tuổi thọ gấp 3 lần ắc quy thông thường
  • Dùng lưu trữ điện, thay thế cho acquy thông thường

Sản phẩm cùng loại

1
backtop